Tùy chọn giao diện

Tùy chọn header
Tùy chọn menu

Từ Vựng Chuyên Ngành Cơ Khí

13:16, 04/10/2018

Nhật Bản là một trong những quốc gia có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới, khoa học kỹ thuật công nghệ phát triển hàng đầu. Đây cũng chính là lý do mà các bạn lao động yêu cơ khí, kỹ thuật lựa chọn Nhật Bản để tham gia XKLĐ. Bài viết này, chúng tôi giới thiệu đến các bạn 200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất giúp các bạn thuận tiện hơn trong quá trình làm việc.

I. Ngành cơ khí tại Nhật Bản

Nhật Bản luôn là cái tên sáng giá trong các dòng sản phẩm như ô tô, xe máy, điện tử, điện lạnh… Minh chứng là các dòng xe ô tô lớn được rất nhiều người tiêu dùng ưa chuộng như Toyota, Honda, Mazda…

Cho đến những đồ điện tử, điện lạnh như tủ lạnh, máy lạnh, điều hòa, máy giặt với thương hiệu Panasonic, LG, Toshiba… nổi tiếng luôn là “Best buy – Sự lựa chọn hoàn hảo” người tiêu dùng Việt Nam và thế giới tin dùng.

 

Cùng với Xây dựng, Cơ khí cũng là một trong những nghề được tuyển dụng với số lượng lớn. Là một cường quốc công nghiệp đứng thứ 3 thế giới, cơ khí là một ngành mũi nhọn của kinh tế Nhật. Đây cũng là một ngành có tỷ lệ xin việc làm cao khi lao động trở về nước sau thời gian thực tập sinh được rèn luyện tay nghề và kỹ năng làm việc.

Một số ngành cơ khí thường tuyển dụng, như: Hàn, phay, tiện, bào, đúc, uốn, ép dập kim loại, gia công cơ khí, chế tạo, lắp ráp ô tô…

Yêu cầu tham gia ngành cơ khí

Cơ khí là một nhóm ngành với rất nhiều các công việc khác nhau, đa dạng. Được tuyển dụng liên tục như gia công cơ khí, lắp ráp linh kiện,… Phần lớn các công việc đều không cần kinh nghiệm, độ tuổi hay ngoại hình.

Ngành cơ khí thường yêu cầu lao động có tay nghề, nếu có bằng cấp lao động sẽ có lợi thế nhiều hơn khi tham gia thi tuyển. Mức lương cơ bản của lao động mỗi tháng dao động từ khoảng 29 triệu vnđ – 33 triệu vnđ, chưa kể làm thêm.

Các công việc này thường làm trong môi trường nhà xưởng, yêu cầu cao về tay nghề kinh nghiệm. Do đó yêu cầu về sức khỏe tốt luôn được đặt lên hàng đầu. Ngoài ra công việc này còn đòi hỏi người lao động chịu được áp lực công việc, sự tỉ mỉ cho các mối hàn, và tập trung cao độ.

II. 200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

Khi tham gia XKLĐ Nhật Bản ngành cơ khí, người lao động sẽ trực tiếp vận hành thao tác các thiết bị máy móc, công nghệ nên vấn đề vốn từ vựng giao tiếp về ngành này là cực kì cần thiết. Chỉ cần thao tác sai, hiểu sai vấn đề thì có thể xảy ra những thiệt hại nghiêm trọng.

Vậy nên dưới đây là 200 từ vựng về cơ khí phổ biến nhất, hy vọng sẽ giúp các bạn hiểu rõ và có vốn kiến thức tốt hơn về ngành nghề của mình.

 

STT

Tiếng Nhật

Kanjji

Nghĩa

1

くぎぬき

釘抜き

Kìm

2

ストリッパ

 

Kìm rút dây

3

パイプレンチ

 

Kìm vặn ống nước

4

ニッパ

 

Kìm cắt

5

ペンチ

 

Kìm điện

6

ラジオペンチ

 

Kìm mỏ nhọn

7

スパナ

 

Cờ lê

8

くみスパナー

組みスパナー

Bộ cờ lê

9

りょうぐちスパナー

両口スパナー

Cờ lê 2 đầu

10

ねじまわし/ドライバ

螺子回し

Tô vít

11

マイナスドライバー

 

Tô vít 2 cạnh

12

プラスドライバー

 

Tô vít 4 cạnh

13

ボックスドライバー

 

Tô vít đầu chụp

14

きれは/バイト

切れ刃

Dao

15

じゅんかつゆ

潤滑油

Dầu nhớt

16

はさみ

Kéo

17

きょうれん

教練

Mũi khoan

18

チェーン

 

Dây xích

19

ちょうつがい/ヒンジ

蝶番

Bản lề

20

かなづち/ハンマー

金槌

Búa

21

てんけんハンマ

点検ハンマ

Búa kiểm tra

22

リッチハンマ

 

Búa nhựa

23

けんまき

 

Máy mài đầu kim

24

といし

砥石

Đá mài

25

やすり

 

Dũa

26

ねじ/キーパー

捻子

Ốc, vit

27

けんまし/サンドペーパー

研磨紙

Giấy ráp

28

カーボンブラシ/せきたんブラシ

石炭ブラシ

Chổi than

29

せつだんようけんさくといし

切断用研削砥石

Đá cắt sắt

30

ブローチ

 

Mũi doa

31

マイクロ

 

Panme

32

スライドキャリパス

 

Thước kẹp

33

ひずみけい

ひずみ計

Đồng hồ đo biến dạng

34

くうきあっしゅくき

空気圧縮機

Máy nén khí

35

エアコン

 

Máy điều hòa nhiệt độ

36

せんだんき/カッター

せん断機

Máy cắt

37

ハックソーブレード

 

Lưỡi cưa

38

スライジング゙ルール

 

Thước trượt

39

ヴォルト

 

Bulong

40

せんばんき

旋盤気

Máy tiện

41

ようせつぼう

溶接棒

Que hàn

42

ようせつき

溶接機

Máy hàn

43

エレクトロマグネット

 

Nam châm điện

44

ドリルプレス

 

Máy đột dập

45

バルブ

 

Bóng đèn

46

けいこうとう

蛍光灯

Đèn huỳnh quang

47

スライダック/へんあつき

変圧器

Máy biến áp

48

スイッチ

 

Công tắc

49

ワイヤ

 

Dây điện

50

エンジン

 

Động cơ

51

あんぜんき

安全器

Cầu chì

52

センサ

 

Cảm biến

53

ハウジング

 

Ổ cắm điện

54

プラグ

 

Phích cắm điện

55

エレクトリック/でんりゅう

電流

Dòng điện

56

しゅうはすう

周波数

Tần số

57

セル/でんち

電池

Pin Ăcqui

58

でんし

電子

Điện tử

59

でんあつ

電圧

Điện áp

60

でんこうあつ

電高圧

Điện cao áp

61

きせい/てきせいか

規制 /適正化

Định mức

62

ターン

 

Vòng quay

63

ロールレート

 

Tốc độ quay

64

かんれい

慣例

Quy ước

65

インシュレーション/でんきぜつえん

電気絶縁

Sự cách điện

66

アウトプット

 

Công suất

67

しゅうようりょく/ようりょう

収容力 /容量

Dung lượng

68

ていでん

停電

Mất điện , cúp điện

69

しゅうい

周囲

Chu vi

70

そと

Ngoài

71

なか

Trong

72

えんのちょっけい

円の直径

Đường kính

73

がいけい

外径

Đường kính ngoài

74

ないけい

内径

Đường kính trong

75

あつさくき

圧搾機

Máy ép

76

ポンプ

 

Máy bơm

77

ベンダ

 

Máy uốn (dùng uốn tôn)

78

あなあけ

穴あけ

Khoan

79

あなけじゅんはめあい

穴基準はめあい

Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn

80

あなぬき

穴抜き

Đột

 

81

あなろぐけいき

アナログ計器

Thiết bị đo

82

アンダーカット

 

Hốc dạng hàm ếch

83

あないよく

案内翼

Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán

84

アンカーボルト

 

Bu lông chốt, bu lông neo

85

あんていかほしょうき

安定化補償器

Bộ ổn áp, bộ ổn định

86

あんぜんかんり

安全管理

Quản lý an toàn

87

あんぜんざいこ

安全在庫

Kho lưu trữ an toàn

88

アップセットようせつ

アップセット溶接

Sự chồn mối hàn

89

あらさ

粗さ

Độ nhám

90

ありみぞ

あり溝

Rãnh đuôi én

91

アルマイト

 

Phèn

92

アルミニウム

 

Nhôm

93

アルミニウムごうきん

アルミニウム合金

Hợp kim nhôm

94

あそびはぐるま

遊び歯車

Bánh răng trung gian

95

あっせつ

圧接

Hàn ép, hàn có áp lực

96

あっしゅくちゃっかきかん

圧縮着火機関

Động cơ cháy nhờ nén

97

あっしゅくえき

圧縮液

Chất lỏng nén

98

あっしゅくひ

圧縮比

Tỉ lệ nén

99

あっしゅくかじゅう

圧縮荷重

Tải trọng nén

100

あっしゅくこうてい

圧縮行程

Quá trình nén, thì nén

101

あつえん

圧延

Sự cán

102

あつえんき

圧延機

Máy cán

103

あつえんこうざい

圧延鋼材

Thép cán

104

あついんかこう

圧印加工

Sự dập nổi

105

あつりょくエネルギ

圧力エネルギ

Năng lượng do áp suất

106

でんせん

電線ランプ

Đèn báo nguồn

107

だがね

 

Cái đục

108

モンキハンマ

 

Mỏ lết

109

コンパス

 

Compa

110

しの

 

Dụng cụ chỉnh tâm

111

ラジットレンチ

 

Cái choòng đen

112

ポンチ

 

Chấm dấu

113

ひらやすり

平やすり

Rũa to hcn

114

さんかく

三角

3 góc

115

ぎゃくタップ

逆タップ

Mũi khoan taro

116

タップハンドル

 

Tay quay taro

117

ドリル

 

khoan bê tông

118

ソケトレンチ

 

Cái choòng

119

タッパ

 

Taro ren

120

ジグソー

 

Mắt cắt

121

ジェットタガネ

 

Máy đánh xỉ

122

シャコ

 

Ê to

123

スケール

 

Thước dây

124

ぶんどき

 

Thước đo độ

125

スコヤー

 

Ke vuông

126

イヤーがん

 

Súng bắn khí

127

ノギス

 

Thước kẹp cơ khí

128

グリスポンプ

 

Bơm dầu

129

かなきりバサミ

 

Kéo cắt kim loại

130

ひずみ

 

Cong, xước

131

ちょうこく

彫刻

Khắc

132

せいみつ

精密

chính xác

133

はかる

計る

đo

134

すんぽう

寸法

Kích thước

135

ノギス

 

Thước cặp

136

ひらワッシャー

平ワッシャー

Long đen

137

ねじ

 

Vít

138

ボルト

 

Bulông

139

ローレット

 

Chốt khóa

140

ブレーカ

 

Áptomát

141

トランス

 

Máy biến áp

142

ヒューズ

 

Cầu chì

143

リレ

 

Role

144

ダクト

 

Ống ren

145

サーマル

 

Rơle nhiệt

146

ソケット

 

Đế rơle

147

コネクタ

 

Đầu nối

148

メーター

 

Ampe kế

149

ていばん

底板

Mặt đáy

150

そくばん

即板

Mặt cạnh

151

てんばん

天板

Nóc

152

ナット

 

Đai ốc

153

スプリング

 

Vòng đệm

154

コンプレッサー

 

Máy nén khí

155

リベック

 

Súng bắn đinh

156

ボックスレンチ

 

Dụng cụ tháo mũi khoan

157

ジグソー

 

Cưa tay

158

ポンチ

 

Vạch dấu

159

ピット

 

Pít-tông

160

でんきはんたごで

電気半田ごて

Máy hàn điện

161

かなきりのこ

 

Cưa cắt kim loaị

162

ノギス

 

Thước cặp

163

Vブロック

 

Khối V

164

ピッチゲージ

 

Thước hình bánh răng

165

パイプカッター

 

Dao cắt ống

166

ワイヤブラシュー

 

Bàn chải sắt

167

あぶらをさす

油をさす

Bôi dầu vào

168

まんりき

 

Mỏ cặp

169

かじゃ

 

Dụng cụ tạo gờ

170

へら

 

Dao bay

171

かんな

 

Dụng cụ bào

172

りょうは

両刃のこ

Dao 2 lưỡi

173

さげふり

 

Quả dọi

174

すいじゅんき

水準器

Máy đo mặt phẳng bằng nước

175

トーチランプ

 

Đèn khò

176

スコップ

 

Xẻng

177

はけ

 

Chổi sơn

178

スプレーガン

 

Bình phun

 

#duhocvalaodongngoainuocANHVINH

☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️
☘️

ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN : https://goo.gl/forms/rDsrU4lPrfXKjB262
😝
😝
😝
😝
😝

 
 MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:
TRUNG TÂM TƯ VẤN DU HỌC & CUNG ỨNG LAO ĐỘNG - TẬP ĐOÀN ANH VINH
🏩
Địa chỉ: Số 537, QL 51, KP3, P. Long Bình Tân, BH - ĐN
💌
 Email: duhocvacungunglaodongav@gmail.com 
🎺

📞
 Điện Thoại: 0251 65 56 999
🈯
Facebook : https://www.facebook.com/dhldnn
📞
HOTLINE :0934894307 - 01638008275
💻
 WEBSITE: http://xkld.anhvinhgroup.vn/
🎓
CHO SỰ KHỞI ĐẦU BAY XA
 
💙
 
💙
 
💙
 
💙
 
 
💙
 
💙
 
💙
 
💙
 
 
💛
 
💙
 
💜
 
💚
 
 
💛
 
💙
 
💜
 
💚
 

 

ANH VINH GROUP